Chào mừng bạn đến website của Viện Quy hoạch Thủy lợi

lịch công tác

Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi Bắc Nam Hà - Đợt 1 (Tháng 2/2016)

Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi Bắc Nam Hà, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.

Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi

Thời gian: Đợt 1 (tháng 2/2016)

TT

Ký hiệu mẫu

Vị trí quan trắc

Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường

 

Tình trạng cống/cảnh quan môi trường

Màu, mùi

pH

Độ đục (NTU)

DO (mg/l)

TDS (g/l)

Amoni (mg/l)

Nitrat (mg/l)

Độ dẫn

(mS/cm)

Khuyến cáo

QCVN 08:2008 A2

 

6 – 8.5

 

5

 

0.2

5

 

 

QCVN 08:2008 B1

 

5.5 – 9

 

4

 

0.5

10

 

 

QCVN 38:2011

 

6.5-8.5

 

4

1

1

5

 

 

QCVN 39:2011

 

5.5-9

 

2

2

 

 

 

 

1

1

Cống Như Trác

Trời nhiều mây, độ ẩm 75%, gió Bắc 10 km/h, To = 18oC.

Cống đóng, trạm bơm không hoạt động, không có dòng chảy.

Nước màu xanh trong.

7.72

14.9

7.74

0.1

0.05

1.48

207

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

2

2

Cống Hữu Bị

Trời nhiều mây, độ ẩm 73%, gió Bắc14 km/h, To = 18oC.

Cống đóng, không có dòng chảy.

Thượng lưu cống có nhiều  bèo.

Nước màu xanh.

7.59

18.0

7.2

0.1

0.16

1.9

212

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

3

3

Cống Cốc Thành

Trời nhiều mây, độ ẩm 70%, gió BTB 6 km/h, To = 18oC.

Cống mở, dòng chảy nhanh.

Cống mở để xả nước từ nội đồng ra sông Đào.

Nước màu xanh.

7.05

33.8

5.76

0.3

0.02

2.15

468

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

4

4

Cống sông Chanh

Trời nhiều mây, độ ẩm 70%, gió BTB 6 km/h, To = 18oC.

Cống mở, dòng chảy nhanh.

Nước đục, màu xanh vàng.

6.88

85.2

4.1

0.4

0.02

2.25

532

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

5

5

Cống Nhâm Tràng

Trời nhiều mây, độ ẩm 85%, gió Bắc 10 km/h, To = 17oC.

Cống đóng, trạm bơm không hoạt động, nước ngoài sông chảy chậm.

Trên sông nhiều tàu thuyền, một số tàu thuyền đang bốc vật liệu lên bãi.

Nước màu vàng xanh.

7.39

141

3.0

0.3

0.06

3.45

380

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu.

Không đủ điều kiện dùng cho nuôi trồng thủy sản

6

6

Cống Kinh Thanh

Trời nhiều mây, độ ẩm 77%, gió TB 3 km/h, To = 17oC.

Cống đóng, trạm bơm không hoạt động, ngoài sông dòng chảy chậm.

Trên sông nhiều tàu thuyền chở vật liệu qua lại.

Nước màu xanh.

7.39

19

3.68

0.3

0.06

3.5

395

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu.

Không đủ điều kiện dùng cho nuôi trồng thủy sản

7

7

Cống Cổ Đam

Trời nhiều mây, độ ẩm 77%, gió TB 3 km/h, To = 17oC.

Cống đóng, trạm bơm không hoạt động, ngoài sông dòng chảy chậm.

Trên sông nhiều bèo, một số tàu thuyền đang bốc dỡ vật liệu lên bãi.

Nước màu xanh.

7.31

20.1

3.63

0.3

0.05

3.45

408

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu.

Không đủ điều kiện dùng cho nuôi trồng thủy sản

8

8

Cống Vĩnh Trị

Trời nhiều mây, độ ẩm 83%, gió B 10 km/h, To = 17oC.

Cống đóng, không có dòng chảy.

Hạ lưu sông dồn ứ nhiều bèo.

Nước màu xanh.

7.02

18.9

4.26

0.3

0.03

2.55

441

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

9

9

Quán Chuột

Trời nhiều mây, độ ẩm 70%, gió Bắc 10 km/h, To = 18oC.

Trạm bơm không hoạt động, không có dòng chảy.

Nước màu xanh đen, có mùi hôi.

7.22

26.2

0.75

0.5

0.06

2.31

635

Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

10

10

Đập Cầu Ghéo (Đường 21)

Trời nhiều mây, độ ẩm 60%, gió Bắc 6 km/h, To = 18oC.

Dòng chảy rất chậm.

Nước màu xanh lục.

7.23

28.7

5.72

0.3

0.04

2.28

487

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

11

11

Cầu Họ, sông Sắt (Đường 21)

Trời nhiều mây, độ ẩm 66%, gió Bắc8 km/h, To = 17oC.

Nước đứng, không có dòng chảy.

Hai bên bờ sông có rác thải.

Nước màu xanh lục.

7.34

25.8

3.75

0.3

0.07

2.89

412

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu

Không đủ điều kiện dùng cho nuôi trồng thủy sản

12

12

Cầu đường 10 với sông Sắt

Trời nhiều mây, độ ẩm 83%, gió Bắc 11 km/h, To = 17oC.

Dòng chảy chậm.

Hai bên bờ sông nhiều bèo.

Nước màu xanh.

7.15

25.7

4.15

0.3

0.06

2.02

431

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

13

13

Đập An Bài (sông Châu Giang)

Trời nhiều mây, độ ẩm 72%, gió BTB 6 km/h, To = 18oC.

Đập đóng, không có dòng chảy.

Nước màu xanh.

7.46

22.3

5.15

0.2

0.04

2.39

362

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

14

14

TB Triệu Xá (sông Châu Giang)

Trời nhiều mây, độ ẩm 80%, gió Bắc 10 km/h, To = 17oC.

Cống đóng, không có dòng chảy.

Trên sông nhiều bèo.

Nước màu xanh.

7.55

13.4

3.16

0.3

0.05

3.23

440

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu

Không đủ điều kiện dùng cho nuôi trồng thủy sản

15

15

Đập Mỹ Đô

Trời nhiều mây, độ ẩm 59%, gió Bắc 10 km/h, To = 18oC.

Đập đóng, không có dòng chảy.

Hạ lưu đập dồn ứ nhiều bèo.

Nước màu xanh lục.

7.18

26.1

5.14

0.3

0.07

2.04

477

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

16

16

Đập Cánh Gà

Trời nhiều mây, độ ẩm 77%, gió TB 3 km/h, To = 17oC.

Đập đóng, không có dòng chảy.

Nước màu xanh.

7.13

13.7

2.3

0.3

0.04

2.31

423

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu

Không đủ điều kiện dùng cho nuôi trồng thủy sản

17

17

Đập La Chợ

Trời nhiều mây, độ ẩm 76%, gió Bắc 10 km/h, To = 17oC.

Dòng chảy rất chậm.

Nước màu xanh vàng.

7.13

56.7

4.09

0.4

0.03

2.31

532

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

18

18

Đập Biên Hòa

Trời nhiều mây, độ ẩm 60%, gió Bắc 6 km/h, To = 17oC.

Đập đóng, không có dòng chảy.

Nước màu xanh lục.

7.16

19.1

5.21

0.3

0.04

2.18

475

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

19

19

Đập Vùa (CG12)

Trời nhiều mây, độ ẩm 75%, gió Bắc 11 km/h, To = 17oC.

Đập đóng, không có dòng chảy.

Nước màu xanh vàng.

7.09

40.7

3.85

0.2

0.04

1.87

351

Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu.

Không đủ điều kiện dùng cho nuôi trồng thủy sản

20

20

Kênh Gia

Trời nhiều mây, độ ẩm 78%, gió BTB 16 km/h, To = 18oC.

Cống mở, dòng chảy nhanh, đang tiêu nước ra sông Đào.

Nước màu xanh.

7.23

25.7

1.72

0.3

0.02

2.06

415

Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu, nuôi trồng thủy sản

 

Ghi chú:

QCVN 08:2008 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.

QCVN 08:2008 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.

QCVN 38:2011:Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy sinh

QCVN 39:2011: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu.

Tin khác

Top