Chào mừng bạn đến website của Viện Quy hoạch Thủy lợi

lịch công tác

Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Cầu - Đợt (Tháng 01/2016)

Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Cầu, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Cầu, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.

BẢNG TIN KẾT QỦA QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG

Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Cầu, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.

Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi

Thời gian: Đợt 2 (tháng 1/2016)

TT

Ký hiệu mẫu

Vị trí quan trắc

Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường

 

Tình trạng cống/cảnh quan môi trường

Màu, mùi

pH

Độ đục (NTU)

DO (mg/l)

TDS (g/l)

Amoni (mg/l)

Nitrat (mg/l)

Độ dẫn

(mS/cm)

Khuyến cáo

QCVN 08:2008 A2

 

6 – 8.5

 

5

 

0.2

5

 

 

QCVN 08:2008 B1

 

5.5 – 9

 

4

 

0.5

10

 

 

QCVN 38:2011

 

6.5-8.5

 

4

1

1

5

 

 

QCVN 39:2011

 

5.5-9

 

2

2

 

 

 

 

1

1

Cống lấy nước Đá Gân (cống 10 cửa)

Trời lạnh, to­MT = 7oC, độ ẩm 87%, gió ĐB = 8 km/h.

Mở 10 cống.

Dòng chảy nhanh.

 

Nước màu xanh.

7.81

27.9

7.1

0.1

0.09

2.78

216

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

2

2

Cống điều tiết Lữ Yên

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 8oC, độ ẩm 82%, gió ĐB = 5 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy qua cống nhanh, chảy xiết cuộn do hạ cột nước đột ngột khi qua cống.

Nước màu xanh trong.

7.84

34

7.06

0.1

0.06

2.74

208

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

3

3

Cống điều tiết Lữ Vân

Trời lạnh, nhiều mây, mưa nhỏ, to­MT = 7oC, độ ẩm 87%, gió ĐB = 6 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh.

Thượng lưu cống có rác dồn ứ, hạ lưu sạch, nước chảy cuộn.

 

Nước màu xanh.

7.71

29.8

7.3

0.1

0.03

3.03

204

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

4

4

Cống điều tiết Vân Cầu

Trời lạnh, nhiều mây, mưa nhỏ, to­MT = 7oC, độ ẩm 88%, gió ĐB = 8 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh, dòng chảy ở hạ lưu cuộn mạnh,

Thượng và hạ lưu cống sạch.

 

Nước màu xanh lục.

7.75

34.3

7.36

0.1

0.03

3.46

211

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

5

5

Cống điều tiết Bỉ Nội

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 87%, gió ĐB = 10 km/h.

Cống mở.Dòng chảy nhanh. Thượng lưu cống dồn ứ nhiều rác có mùi hôi.

 

Nước màu xanh

7.5

32.1

7.58

0.1

0.03

3.62

212

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

6

6

Cống điều tiết Mỏ Thổ

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 87%, gió ĐB = 10 km/h.

Cống mở (mở 1 cánh).

Dòng chảy nhanh.

Thượng lưu cống dồn ứ rất nhiều rác có mùi hôi.

Nước màu xanh.

7.75

28.4

7.59

0.1

0.03

3.9

203

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

7

7

Cống điều tiết Điếm Tống

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 86%, gió ĐB = 10 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh.

Thượng lưu cống dồn ứ nhiều rác có mùi hôi.

Nước màu xanh.

7.79

19.2

6.98

0.1

0.03

4.15

204

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

8

8

Cống điều tiết Vạn Già

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 85%, gió ĐB = 6 km/h.

Cống đóng, không có dòng chảy.

Điểm lấy nước trước cửa bệnh viện Đa khoa huyện Phú Bình.

Nước màu xanh trong.

7.82

37.7

7.02

0.1

0.05

2.99

201

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

9

9

Cống điều tiết Lăng Trình

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 87%, gió ĐB = 6 km/h.

Dòng chảy chậm, 2 bên bờ kênh có rác thải.

Nước màu xanh lục.

7.76

34.8

7.16

0.1

0.04

3.3

203

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

10

10

Cống điều tiết Kè Thường

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 90%, gió ĐB = 10 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh.

Nước màu xanh lục.

7.77

29.7

7.42

0.1

0.03

4.12

213

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

11

11

Cống điều tiết Kè Thễ

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 82%, gió ĐB = 8 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh.

Nước màu xanh.

7.77

35.4

7.38

0.1

0.03

4.06

209

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

12

12

Cống điều tiết Kè Non

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 88%, gió ĐB = 6 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh.

Nước màu xanh.

7.67

27.6

7.47

0.1

0.04

4.26

213

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

13

13

Cống điều tiết Kè Châu

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 87%, gió ĐB = 6 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh.

Thượng lưu cống dồn ứ nhiều rác thải.

Nước màu xanh.

7.8

27.1

7.65

0.1

0.04

3.88

211

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

14

14

Cống điều tiết An Cập

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 82%, gió ĐB = 8 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh, HHL = 14 m.

Nước màu xanh.

7.77

33.1

7.51

0.1

0.03

3.84

207

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

15

15

Cống điều tiết Quế Sơn

Trời lạnh, nhiều mây, to­MT = 7oC, độ ẩm 89%, gió ĐB = 8 km/h.

Cống mở.

Dòng chảy nhanh, HHL = 11.75 m.

Nước màu xanh.

7.79

33.7

7.38

0.1

0.03

3.78

206

Đủ điều kiện dùng cho tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản

Ghi chú:

QCVN 08:2008 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.

QCVN 08:2008 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.

QCVN 38:2011:Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy sinh

QCVN 39:2011: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu.

Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý chất lượng Nước, Môi trường

 

 

Tin khác

Top